Lịch âm hôm nay ngày 4 tháng 9 năm 2021 chuẩn xác nhất

0

Lịch âm 9/3. Âm lịch hôm nay 9/3. Lich am 9/3. Xem âm lịch hôm nay ngày 9/3/2021 chính xác nhất. Lịch vạn niên ngày 9 tháng 3 năm 2021 hôm nay. Lich am 9/3.

Trải nghiệm lịch âm 9/3. Theo dõi âm lịch hôm nay chính xác nhất, thứ 3 ngày 9 tháng 3 năm 2021 nhanh nhất và chính xác nhất trên báo TG&VN.

Lưu ý: Các thông tin bài viết sở hữu tính tham khảo và chiêm nghiệm.

Lịch âm 10/3 – đọc âm lịch hôm nay thứ 4 ngày 10/3/2021 chính xác nhất – Lịch vạn niên 10/3/2021

lịch vạn niên ngày 4 tháng 9 năm 2021

Ngày Dương Lịch: 4-9-2021

Ngày Âm Lịch: 28-7-2021

Ngày ất mão tháng bính thân năm tân sửu

Ngày Thuần Dương: xuất hành thấp, khi về cũng tốt, phổ biến thuận lợi, được người rẻ giúp đỡ, cầu tài được như dự định, tranh luận xoàng xĩnh thắng lợi

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Giờ Hoàng Đạo

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Giờ Hắc Đạo

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Các Ngày Kỵ

không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào.

Ngũ Hành

Ngày : ất mão

tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này là ngày cát.

Nạp m: Ngày Đại khê Thủy kị các tuổi: Kỷ Dậu và Đinh Dậu.

Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa ko kinh sợ Thủy.

Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi thành Mộc cục.

| Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

– Ất : “Bất tải thực thiên chu bất trưởng” – ko phải tiến hành các việc liên quan tới gieo trồng, ngàn gốc ko lên

– Mão : “Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương” – không phải tiến hành đào giếng nước để giảm thiểu nước sẽ không trong lành

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày : Tiểu cát

tức ngày Cát. Trong này Tiểu Cát hầu hết việc đều rẻ lành và ít gặp trở kiêng dè. Mưu đại sự hanh thông, thuận lợi, cộng với đó âm phúc độ trì, che chở, được quý nhân nâng đỡ.

Tiểu Cát bắt gặp hội thanh long

Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này

Cầu tài toại ý vui vầy

Bình an vô sự gặp gỡ thầy, gặp gỡ quen

Nhị Thập Bát Tú Sao nữ

Tên ngày :Nữ thổ Bức – Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con dơi, chủ trị ngày thứ 7.

Phải khiến cho :Hợp kết màn hay may áo.

Kiêng cữ :Khởi công tạo tác trăm việc đều mang hại. Trong đó hung hại nhất là khơi đường tháo nước, trổ cửa, đầu đơn khiếu nại cáo, chôn cất. Bởi vậy, để tránh điềm giữ quý bạn bắt buộc chọn một ngày thấp khác để tiến hành chôn cất

Ngoại lệ :

Sao Nữ thổ Bức tại Mùi, Hợi, Mẹo đều gọi chung là đường cùng. Ngày Quý Hợi cộng cực đúng mức, vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song thấp nhất cũng chẳng nên sử dụng.

– Ngày Mẹo là Phục Đoạn Sát, cực kỳ kỵ trong việc chôn cất, thừa kế sự nghiệp, xuất hành, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, chia lãnh gia tài; buộc phải dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, khiến cầu tiêu, kết dứt điều hung hại, xây tường.

Nữ: thổ bức (con dơi): Thổ tinh, sao xấu. Khắc kỵ chôn cất cũng như cưới gả. Sao này bất lợi lúc sinh đẻ.

Nữ tinh tạo tác tổn bà nương,

Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang,

Mai táng sinh tai phùng quỷ quái,

Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng.

Vi sự đáo quan, tài thất tán,

Tả lị lưu liên bất khả đương.

Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật,

Toàn gia tán bại, chủ ly hương.

Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC NGUY

Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công khiến lò nhuộm lò gốm.

Xuất hành đường thủy.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt Sao xấu

Thiên Quý: rẻ cho mọi việc Cát Khánh: rẻ cho mọi việc Ích Hậu: rẻ cho đa số việc, nhất là với giá thú (cưới xin)Sao Thiên Phúc: rẻ mọi việc

Chu tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch và khai trương Thiên Lại: Xấu cho mọi việc Hoang vu: Xấu cho đa số việc

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Chính Đông bắt gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ cực kỳ thấp lành, nếu đi kém gặp gỡ được may mắn. Buôn bán, buôn bán tự do sở hữu lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ sở hữu tin mừng. Đa số việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu sở hữu bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Cầu tài thì ko sở hữu lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp gỡ nạn, việc quan trọng thì cần đòn, gặp ma quỷ bắt buộc cúng tế thì mới an.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) hầu hết công việc đều được rẻ lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Khiếu nại cáo thấp nhất buộc phải hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của giả dụ đi hướng Nam thì sắm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng xoàng. Việc khiến cho chậm, lâu la nhưng rẻ nhất khiến cho việc gì đều phải cứng cáp.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ mang đa dạng may mắn. Người đi mang tin về. Trường hợp chăn nuôi đều gặp gỡ thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói thường, nên đề phòng. Người ra đi rẻ nhất bắt buộc hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, giảm thiểu lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên giảm thiểu đi vào giờ này. Nếu cầm buộc phải đi vào giờ này thì buộc phải cầm miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Nguồn tin: lá số tử vi

Leave A Reply

Your email address will not be published.